Chứng nhận chất lượng

ISO 2004
ISO 2004
ISO 2005
ISO 2005
ISO 2006
ISO 2006
bapcertifiedin
BAP Certified
iso-2200_in
ISO 2200
ISO 2007
ISO 2007
ISO 2008
ISO 2008
ISO 2009
BAP Certified
ISO 9001
ISO 2200
ISO 9001
ISO 2200
ISO 9001
ISO 2200
ISO 9001
ISO 2200

 1. Dùng cho gà thịt từ 1 - 21 ngày tuổi N2111 

N-2111---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 21
Xơ tối đa (%) 4.0
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 2950
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 2. Dùng cho gà thịt từ 22 - 42 ngày tuổi N2122 

N-2122---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 19
Xơ tối đa (%) 5
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 3100
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 3. Dùng cho gà thịt từ 42 ngày tuổi - Xuất chuồng N2132 

N-2132---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 18
Xơ tối đa (%) 5
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 3200
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 4. Dùng cho gà thả vườn từ 1 - 28 ngày tuổi N2211 

N-2211---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 19
Xơ tối đa (%) 5
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 2900
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 5. Dùng cho gà thả vườn từ 28 ngày - Xuất chuồng N2222 

N-2222---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 16
Xơ tối đa (%) 6
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 2900
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 6. Dùng cho gà đẻ thương phẩm từ 1 - 8 tuần N2311

N-2311---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 19
Xơ tối đa (%) 5
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 0.8 - 1.2
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 2850
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.



 8. Dùng cho gà đẻ thương phẩm từ 18 - 78 tuần N2342

N-2342---25-Kg 1. Nguyên liệu:

Bắp, bột đậu nành, bột cá, gluten bắp, dầu thực vật, premix.

2. Thành phần:

Độ ẩm tối đa (%) 13
Protein tối thiểu (%) 17
Xơ tối đa (%) 7
Canxi (tối thiểu - tối đa (%)) 3 - 4
Phospho tối thiểu (%) 0.5 - 0.9
Muối (tối thiểu - tối đa (%)) 0.2 - 0.4
Năng lượng trao đổi tối thiểu (Kcal/kg) 2750
Kháng sinh, dược liệu Không có
Hoocmon Không có

3. Hướng dẫn sử dụng:

- Không dùng Tiamulin khi sử dụng thức ăn này.

- Cung cấp đầy đủ nước sạch và mát cho gà.

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.


visuckhoeccongdong